欲塵

yù chéndục trần

Hán Việt: dục trần · Pinyin: yù chén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。佛家谓财﹑色﹑食﹑名﹑睡五欲污身如尘埃﹐故称。

Cấu tạo: 欲 (dục) + 塵 (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)五欲污身如塵坌,故云塵,又欲者六欲,塵者五塵。無量義經曰:「微渧先墮,以淹欲塵。」智度論十七曰:「禪為清淨水,能洗諸欲塵。」俱舍光記十一曰:「喜林苑極妙欲塵,殊類皆集。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

塵世 · 塵事 · 塵俗 · 塵僕 · 塵剎 · 塵劫 · 塵勞 · 塵垢