欲剌 dục lạt Hán Việt: dục lạt Tổng quan (譬喻)言五欲惱人如針之刺也。無量壽經下曰:「拔諸欲刺,以安群生。」☸ Cấu tạo: 欲 (dục) + 剌 (lạt)Hán Việtdục lạtCấu tạo欲 + 剌 · dục + lạt nghĩa thành phần: dục + lạt Nghĩa ViệtCihui (譬喻)言五欲惱人如針之刺也。無量壽經下曰:「拔諸欲刺,以安群生。」☸Tần suất từ [bktd] dục lạt (譬喻)言五欲惱人如針之刺也。無量壽經下曰:「拔諸欲刺,以安群生。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa剌戾 · 剌那 · 剌闍 · 欲似 · 欲刺 · 欲取 · 欲塵 · 欲塹