欲刺

yù cìdục thứ

Hán Việt: dục thứ · Pinyin: yù cì

Tổng quan

muốn đâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教谓财﹑色﹑食﹑名﹑睡五欲恼人﹐如针刺肤﹐故称"欲刺"。

Cấu tạo: 欲 (dục) + 刺 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 muốn đâm
  • VietPhrases muốn đâm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教谓财﹑色﹑食﹑名﹑睡五欲恼人﹐如针刺肤﹐故称"欲刺"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

刺丝 · 刺中 · 刺伤 · 刺住 · 刺儿 · 刺入 · 刺刀 · 刺刑