正业

zhèng yèchánh nghiệp

Hán Việt: chánh nghiệp · Pinyin: zhèng yè

Tổng quan

nghề chính; nghề chính đáng. 不務正業 không làm nghề chính đáng; không lo làm ăn đàng hoàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

正当的职业:不务~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.正當的職業。《二十年目睹之怪現狀》第七三回:「游手好閒,終日不務正業。」 2.佛教修行方法,為八正道的第四支。指正確的行為。即不殺生、不偷盜、不邪淫。《雜阿含經》卷二八:「又問阿難:『有道有道,能斷貪欲、瞋恚、愚痴耶?』阿難答言:『有,謂八聖道:正見、正志、正語、正業、正命、正方便、正念、正定。』」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc chính của một người
  • Tần suất từ nghề chính; nghề chính đáng
  • Biên soạn 正業 hèngyè* n. 1. regular occupation; proper duties 2. an honest occupation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正當的職業。《二十年目睹之怪現狀》第七三回:「游手好閒,終日不務正業。」 2.佛教修行方法,為八正道的第四支。指正確的行為。即不殺生、不偷盜、不邪淫。《雜阿含經》卷二八:「又問阿難:『有道有道,能斷貪欲、瞋恚、愚痴耶?』阿難答言:『有,謂八聖道:正見、正志、正語、正業、正命、正方便、正念、正定。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正当的职业:不务~。

Eng

  • JMdict legitimate occupation
  • JMdict honest business
  • JMdict right action
  • JMdict correct meditative activity (in Jodo, saying the name of Amitabha)
  • Cihui one's regular job
  • Tần suất từ 正業 hèngyè* n. 1. regular occupation; proper duties 2. an honest occupation

Đức

  • Handedict hauptberuflich

ja

  • JMdict 正業(せいぎょう)
  • JMdict 正業(しょうごう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

业主 · 业余 · 业内 · 业力 · 业务 · 业大 · 业已 · 业师