毀壞

huǐ huài hủy hoại

Hán Việt: hủy hoại · Pinyin: huǐ huài

Tổng quan

làm hỏng | tàn phá | phá hoại | hư hỏng | sự phá hủy há hư. huỷ hoại huỷ hoại ☆Phá hư. huỷ hoại; phá hoại; phá huỷ。損壞;破壞。 不許毀壞古跡。 không nên phá hoại di tích 毀壞他人名譽。 huỷ hoại danh dự người khác

Cấu tạo: (hủy) + (hoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huỷ hoại huỷ hoại ☆Phá hư.
  • Cihui làm hỏng | tàn phá | phá hoại | hư hỏng | sự phá hủy há hư. huỷ hoại huỷ hoại ☆Phá hư. huỷ hoại; phá hoại; phá huỷ。損壞;破壞。 不許毀壞古跡。 không nên phá hoại di tích 毀壞他人名譽。 huỷ hoại danh dự người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.破壞。《史記.卷四.周本紀》:「今殷王紂乃用其婦人之言,自絕于天,毀壞其三正。」《後漢書.卷三八.法雄傳》:「記到,其毀壞檻阱,不得妄捕山林。」 2.毀損倒坍。《史記.卷三八.宋微子世家》:「其後箕子朝周,過故殷虛,感宮室毀壞、生禾黍,箕子傷之。」《三國演義》第一八回:「他見城東南角磚土之色新舊不等,鹿角多半毀壞,意將從此處攻進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 损坏;破坏:不许~古迹|~他人名誉。

Eng

  • CC-CEDICT to damage|to devastate|to vandalize|damage|destruction
  • Cihui to damage; to devastate; to vandalize; damage; destruction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

损坏 · 摧毁 · 破坏

Từ trái nghĩa

建设 · 建造