yīn nhân

Hán Việt: nhân · Pinyin: yīn

Tổng quan

(1) Khí trời đất hòa hợp.

氤氲 · 雲煙氤氳 · 氤郁 · 氤鬱 · 氤氤氲氲 · 氤氤氳氳 · 氤氲使者 · 氤氲叆叇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīn
Hán Việtnhân
Quảng Đôngjan1
Nhật BảnIN
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqjin
Phản thiết伊眞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nhân uân} [氤氳] (1) Khí trời đất hòa hợp. (2) Như mây khói mù mịt. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Thiểu giải, tắc khí nhân uân tự phùng trung xuất} [少懈, 則氣氤氳自縫中出] (Họa bì [畫皮]) Hơi nghỉ một chút, là hơi khói ùn ùn từ vết thương bốc ra. (3) Hương khói bốc lên không ngừng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「氤氳」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 氤氲 灵山多秀色,空水共氤氲。--唐·张九龄《湖口望庐山瀑布泉》 云烟氤氲 氤yīn

Eng

  • CC-CEDICT used in 氤氳|氤氲[yin1 yun1]

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

【廣韻】於眞切【集韻】【韻會】【正韻】伊眞切,𠀤音因。與絪同。絪縕,天地合氣也。【易·繫辭】天地絪縕,萬物化醇。一作氤氳。【王嘉·拾遺記】有鳥如雀,吐五色之氣,氤氳如雲,名曰憑霄。【杜甫詩】惟南將獻壽,佳氣日氤氳。 又【班固·典引】作烟烟熅熅。【魏大饗𥓓】用烟熅。【抱朴子】用緸縕。【魏元丕𥓓】作𡔹縕。義𠀤同。

Tự hình

  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣱙 · 𣱜 · 𩂥 · 絪 · 絪