求亲

qiú qīncầu thân

Hán Việt: cầu thân · Pinyin: qiú qīn

Tổng quan

cầu thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.请求结为姻亲。多用于男家向女家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

請求結為姻親。《三國演義》第一六回:「主公有一子,可令人求親於布。」《紅樓夢》第一五回:「那李衙內一心看上,要娶金哥,打發人來求親。」

Cấu tạo: 求 (cầu) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dạm hỏi (cho con trai hoặc con gái)
  • Cihui tìm kiếm liên minh hôn nhân
  • Tần suất từ cầu thân
  • Biên soạn 求親 iúqīn v.o. 1. seek-marriage alliance 2. ask for help from relatives

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請求結為姻親。《三國演義》第一六回:「主公有一子,可令人求親於布。」《紅樓夢》第一五回:「那李衙內一心看上,要娶金哥,打發人來求親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.请求结为姻亲。多用于男家向女家。

Eng

  • Cihui 求親 iúqīn v.o. 1. seek-marriage alliance 2. ask for help from relatives
  • Tần suất từ 求親 iúqīn v.o. 1. seek-marriage alliance 2. ask for help from relatives

Từ liên quan

Gần nghĩa

求亲告友 · 求亲靠友 · 亲丁 · 亲临 · 亲事 · 亲亲 · 亲人 · 亲代