沒人
một nhân
Hán Việt: một nhân · Pinyin: méi rén
Tổng quan
một nhân: không ai; không ai
1.潜水的人。
沒有人。《紅樓夢》第六二回:「香菱之為人,沒人不憐愛的。」《文明小史》第三四回:「他左右一看沒人,提起長衫,奮身一躍而過。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không người
- VietPhrases không ai
- Tần suất từ không ai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能潛水的人。宋.蘇軾〈日喻〉:「南方多沒人。日與水居也,七歲而能涉,十歲而能浮,十五而能沒矣。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有人。《紅樓夢》第六二回:「香菱之為人,沒人不憐愛的。」《文明小史》第三四回:「他左右一看沒人,提起長衫,奮身一躍而過。」
Eng
- Tần suất từ not soul