況之

huống chi

Hán Việt: huống chi

Tổng quan

huống chi 況之 lt. HVVT Như huống. [Paulus của 1895: 456]. Thương cảnh vì nhân cảnh hữu tình, huống chi người lạ cảnh hoà thanh. (Tích cảnh 207.2)

Cấu tạo: 况 (huống) + 之 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huống chi 況之 lt. HVVT Như huống. . Thương cảnh vì nhân cảnh hữu tình, huống chi người lạ cảnh hoà thanh. (Tích cảnh 207.2)

Từ liên quan

Gần nghĩa

之一 · 之上 · 之下 · 之中 · 之久 · 之內 · 之内 · 之前