法主

pháp chủ

Hán Việt: pháp chủ

Tổng quan

Ông thầy cúng, trị được tà ma. Ta cũng gọi là thầy pháp, tức ông thầy cúng có phép thuật. Bài Hàn nho phong vị phí của Nguyễn Công Trứ có câu: »Thầy bà mong dối trá kiếm ăn, lại nghĩ chữ dũng như, phé

Cấu tạo: 法 (pháp) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ông thầy cúng, trị được tà ma. Ta cũng gọi là thầy pháp, tức ông thầy cúng có phép thuật. Bài Hàn nho phong vị phí của Nguyễn Công Trứ có câu: »Thầy bà mong dối trá kiếm ăn, lại nghĩ chữ dũng như, phép chi được lừng danh pháp chủ«

Eng

  • JMdict high priest

ja

  • JMdict 法主(ほっす)

other

  • Nguồn khác »Thầy bà mong dối trá kiếm ăn, lại nghĩ chữ dũng như, phép chi được lừng danh pháp chủ«

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙