法乳

pháp nhũ

Hán Việt: pháp nhũ

Tổng quan

PHÁP NHŨ Phật giáo ngữ. 1. Trao truyền đạo pháp MANL ghi: 供養末後住天童山第十八代應菴大和尚。用酬法乳之恩。 Cúng dường đại Hòa thượng Ứng Am đời thứ 18 trụ núi Thiên Đồng sau cùng, ngỏ hầu đền đáp công ơn trao truyền đạo phá

Cấu tạo: 法 (pháp) + 乳 (nhũ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ PHÁP NHŨ Phật giáo ngữ. 1. Trao truyền đạo pháp MANL ghi: 供養末後住天童山第十八代應菴大和尚。用酬法乳之恩。 Cúng dường đại Hòa thượng Ứng Am đời thứ 18 trụ núi Thiên Đồng sau cùng, ngỏ hầu đền đáp công ơn trao truyền đạo pháp. 2. Người kế thừa đạo pháp. PDNL q. trung ghi: 至今朝諸法乳爲臻公設齋。請白雲陞座。 Sáng nay các người kế thừa đạo pháp vì Trăn Công thiết trai, thỉnh Bạch Vân thăng tòa

other

  • Nguồn khác Trao truyền đạo pháp MANL ghi: 供養末後住天童山第十八代應菴大和尚。用酬法乳之恩。 Cúng dường đại Hòa thượng Ứng Am đời thứ 18 trụ núi Thiên Đồng sau cùng, ngỏ hầu đền đáp công ơn trao truyền đạo pháp
  • Nguồn khác Người kế thừa đạo pháp
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác trung ghi: 至今朝諸法乳爲臻公設齋。請白雲陞座。 Sáng nay các người kế thừa đạo pháp vì Trăn Công thiết trai, thỉnh Bạch Vân thăng tòa

Từ liên quan

Gần nghĩa

乳业 · 乳交 · 乳人 · 乳傭 · 乳儿 · 乳光 · 乳剂 · 乳化