泼
bát
Hán Việt: bát · Pinyin: bō
Tổng quan
văng thô tục cục cằn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pō |
|---|---|
| Hán Việt | bát |
| Quảng Đông | put3 |
| Chú âm | ㄆㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phuat |
| Phản thiết | 普活切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 潑
- Thiều Chửu Nước vọt ra, bắn ra ngoài. Nguyễn Du [阮攸 ] : {Khí phạn bát thủy thù lang tạ} [棄飯潑水殊狼藉] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Cơm thừa canh đổ tràn tứ tung. {Hoạt bát} [活潑] tự do hoạt động, nhanh nhẩu. Ngang ngược, hung tợn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泼 (形声。从水,发声。本义水漏出。见《玉篇》。用力向外倒或洒) 同本义 又夹百千求救声,曳屋许许声,抢夺声,泼水声。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如泼丢泼养(像泼脏水那样去养育小儿,指让小儿风里吹,泥里滚,反能养大);泼撒(花钱大手大脚);泼水难收(比喻不可挽回的局面);泼污水(比喻对人或对事进行诬蔑和打击) ;泼油救火(用油去扑灭火焰。比喻使用的方法不对头,不仅于事无补,反使情况更加严重);泼散(泼撒;用水冲击物体) 泡 唤老婢泼出一盏热腾腾的茶,将托盘托将出来。--《警世通言》 淹死 泼(潑)pō ⒈浇,泻,猛倒~水。瓢~大雨。 ⒉蛮横,不讲理撒…
Eng
- CC-CEDICT to splash|to spill|rough and coarse|brutish
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普活切,音鏺。【玉篇】水漏也。一曰弃水也。 又【李翊·俗呼小錄】雨一番一起爲一潑。 又【孫穆·鷄林類事】高麗方言謂足曰潑。 又【韻補】叶傍各切,音泊。【蘇軾詩】雨霽讀書處,亂翠曉如潑。偏偏貯秋雨,歲歲壞籬落。【集韻】或省作𣸍。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣸍 · 泼 · 溌 · 泼 · 潑 · 溌 · 泼 · 潑