泼天

pō tiānbát thiên

Hán Việt: bát thiên · Pinyin: pō tiān

Tổng quan

to; lớn; rất nhiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹满天。形容极大﹑极多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容極大、極多。宋.張端義《貴耳集.卷中》:「一公長老,生鐵面皮,潑天聲價。」元.史九敬先《莊周夢》第二折:「浮利浮名總是虛,潑天富貴待何如。」

Cấu tạo: 潑 (bát) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tám ngày: to/lớn/rất nhiều
  • Biên soạn overwhelming; extreme

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹满天。形容极大﹑极多。

Eng

  • Cihui 潑天 ōtiān adv. overwhelming; extreme

Từ liên quan

Gần nghĩa

泼天大祸 · 天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天书 · 天井