浆洗

jiāng xǐtương tẩy

Hán Việt: tương tẩy · Pinyin: jiāng xǐ

Tổng quan

giặt hồ; giặt và hồ quần áo. quần áo giặt và hồ rất sạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

洗并且浆衣服~得很干净。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

衣服洗淨後,浸入稀麵糊中漿平。《金瓶梅》第一四回:「倒虧了這個老馮是奴舊時人,常來與奴漿洗些衣裳。」《儒林外史》第三七回:「杜少卿進去和娘子說,替郭孝子漿洗衣服,治辦酒肴款待他。」

Cấu tạo: 漿 (tương) + 洗 (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giặt và hồ
  • Tần suất từ giặt và hồ quần áo
  • Biên soạn 漿洗 iāngxǐ v. wash and starch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣服洗淨後,浸入稀麵糊中漿平。《金瓶梅》第一四回:「倒虧了這個老馮是奴舊時人,常來與奴漿洗些衣裳。」《儒林外史》第三七回:「杜少卿進去和娘子說,替郭孝子漿洗衣服,治辦酒肴款待他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗并且浆衣服~得很干净。

Eng

  • Cihui to wash and starch
  • Tần suất từ 漿洗 iāngxǐ v. wash and starch

Đức

  • Handedict mit Wäschestärke waschen

Từ liên quan

Gần nghĩa

洗三 · 洗兵 · 洗冤 · 洗净 · 洗刷 · 洗劫 · 洗印 · 洗去