浴佛

yù fódục phật

Hán Việt: dục phật · Pinyin: yù fó

Tổng quan

DỤC PHẬT Vào ngày đản sanh đức Phật Thích-ca-mâu-ni (mùng 8 tháng 4 âm lịch) tổ chức nghi thức kỷ niệm: Ở trong điện Phật hoặc khoảng đất trống ngoài trời bày một bàn để tắm Phật. Trên bàn có đài sen

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.相传农历四月八日为释迦牟尼的生日,每逢该日,佛教信徒用拌有香料的水灌洗佛像,谓"浴佛"。亦称"灌佛"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用香湯灌拭洗佛像的儀式。在印度原可每日舉行,在中國則成為佛誕節獨特的宗教活動。

Cấu tạo: 浴 (dục) + 佛 (phật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ DỤC PHẬT Vào ngày đản sanh đức Phật Thích-ca-mâu-ni (mùng 8 tháng 4 âm lịch) tổ chức nghi thức kỷ niệm: Ở trong điện Phật hoặc khoảng đất trống ngoài trời bày một bàn để tắm Phật. Trên bàn có đài sen, trên đài có để một tôn tượng thái tử Thích-ca một tay chỉ trời một tay chỉ đất, dùng nước thơm để tắm ngài. Nghi thức này ban đầu ở Ấn Độ, do truyền thuyết khi Phật giáng sanh ở vườn Lâm-tì-ni có chín con rồng phun nước để tắm ngài. MANL ghi: 四月八上堂。今朝乃是黃面老子。脇誕令辰。諸方濃煎香湯。謂之浴佛Ngày mùng 8 tháng 4 thượng đường: Sáng nay là ngày đản sanh của ông già mặt vàng, các nơi nấu nước thơm để tắm Phật
  • Biên soạn 浴佛 yùFó v.o. bathe Buddha's image (in celebration of Buddha's birthday)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用香湯灌拭洗佛像的儀式。在印度原可每日舉行,在中國則成為佛誕節獨特的宗教活動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.相传农历四月八日为释迦牟尼的生日,每逢该日,佛教信徒用拌有香料的水灌洗佛像,谓"浴佛"。亦称"灌佛"。

Eng

  • Cihui 浴佛 yùFó v.o. bathe Buddha's image (in celebration of Buddha's birthday)
  • Tần suất từ 浴佛 yùFó v.o. bathe Buddha's image (in celebration of Buddha's birthday)

other

  • Nguồn khác -ca-mâu-ni (mùng 8 tháng 4 âm lịch) tổ chức nghi thức kỷ niệm: Ở trong điện Phật hoặc khoảng đất trống ngoài trời bày một bàn để tắm Phật
  • Nguồn khác Trên bàn có đài sen, trên đài có để một tôn tượng thái tử Thích-ca một tay chỉ trời một tay chỉ đất, dùng nước thơm để tắm ngài
  • Nguồn khác Nghi thức này ban đầu ở Ấn Độ, do truyền thuyết khi Phật giáng sanh ở vườn Lâm-tì-ni có chín con rồng phun nước để tắm ngài
  • Nguồn khác MANL ghi: 四月八上堂。今朝乃是黃面老子。脇誕令辰。諸方濃煎香湯。謂之浴佛Ngày mùng 8 tháng 4 thượng đường: Sáng nay là ngày đản sanh của ông già mặt vàng, các nơi nấu nước thơm để tắm Phật

Từ liên quan

Gần nghĩa

浴佛會 · 佛世 · 佛乘 · 佛书 · 佛事 · 佛位 · 佛佗 · 佛使