浴主

yù zhǔdục chủ

Hán Việt: dục chủ · Pinyin: yù zhǔ

Tổng quan

DỤC CHỦ Khai dục bài (Thẻ báo cho tắm) ở trước Trai đường (nhà ăn), rồi bày biện phòng tắm, kiểm xem than, than đá, củi lửa… Bên dưới Dục chủ có Dục đầu hành giả (Vị cư sĩ túc trực ở buồng tắm) phụ gi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.管理澡堂的人。

Cấu tạo: 浴 (dục) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ DỤC CHỦ Khai dục bài (Thẻ báo cho tắm) ở trước Trai đường (nhà ăn), rồi bày biện phòng tắm, kiểm xem than, than đá, củi lửa… Bên dưới Dục chủ có Dục đầu hành giả (Vị cư sĩ túc trực ở buồng tắm) phụ giúp về công việc này. Thủy Hử truyện, hồi thứ 6 ghi: 管浴堂的,喚做浴主 Người trông nom nhà tắm gọi là dục chủ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.管理澡堂的人。

other

  • Nguồn khác (Thẻ báo cho tắm) ở trước Trai đường (nhà ăn), rồi bày biện phòng tắm, kiểm xem than, than đá, củi lửa… Bên dưới Dục chủ có Dục đầu hành giả (Vị cư sĩ túc trực ở buồng tắm) phụ giúp về công việc này
  • Nguồn khác Thủy Hử truyện, hồi thứ 6 ghi: 管浴堂的,喚做浴主 Người trông nom nhà tắm gọi là dục chủ

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙