涌流

yǒng liúdũng lưu

Hán Việt: dũng lưu · Pinyin: yǒng liú

Tổng quan

tuôn chảy. 江水湧流 dòng sông tuôn chảy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喷涌流淌。 2.犹奔泻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

液體噴瀉、奔流。《文選.左思.魏都賦》:「嘉穎離合以䔿䔿,醴泉涌流而浩浩。」也作「湧流」。

Cấu tạo: 湧 (dũng) + 流 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phun trào
  • Cihui phun ra
  • Tần suất từ dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện, dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...), ngược dòng, đi ngược dòng, đi theo dòng, đi xuôi dòng, hiện hành, đang lưu hành, phổ biến, thịnh hành, thông dụng, hiện thời, hiện nay, này, được thừa nhận, được dư luận chung công nhận là đúng (là thật); tuôn chảy
  • Biên soạn v. gush

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 液體噴瀉、奔流。《文選.左思.魏都賦》:「嘉穎離合以䔿䔿,醴泉涌流而浩浩。」也作「湧流」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喷涌流淌。 2.犹奔泻。
  • Kaggle Zh-Vi Current

Eng

  • Cihui to gush; to spurt
  • Tần suất từ v. gush

Đức

  • Handedict strömen

Từ liên quan

Gần nghĩa

流下 · 流丽 · 流于 · 流亡 · 流产 · 流人 · 流会 · 流传