cháo đào

Hán Việt: đào · Pinyin: cháo

Tổng quan

sóng lớn âm đọc ở Đài Loan: [tao2]

世涛 · 怒涛 · 惊涛 · 松涛 · 林涛 · 波涛 · 洪涛 · 浪涛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintāo
Hán Việtđào
Quảng Đôngtou4
Nhật BảnNAMI
Chú âmㄊㄠˉ
Hán ngữ Trung cổdau
Phản thiết徒刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 濤
  • Thiều Chửu Sóng cả. Như {ba đào} [波濤] sóng lớn. Cao Bá Quát [高伯适] : {Bất kiến ba đào tráng, An tri vạn lí tâm} [不見波濤壯, 安知萬里心] (Thanh Trì phiếm chu nam hạ [清池汎舟南下]) Không thấy sóng lớn mạnh, Sao biết được chí lớn muôn dặm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「濤」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涛〈名〉 (形声。从水,寿声。本义大波) 同本义 涛,大波也。--《说文新附》 扬波涛于碣石。--《后汉书·班彪传上》 何必湘渊与涛濑?--《汉书·扬雄传上》 水泫泇而涌涛。--《文选·张衡·思玄赋》 烟涛微茫信难求。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 惊涛拍岸。--宋·苏轼《念奴娇·赤壁怀古》 怒涛排壑。--孙文《黄花冈七十二烈士事略·序》 又如涛水(波涛汹涌的大水);涛雪(波涛激汤,水花如雪);涛雷(波涛汹涌,声大如雷);涛波(大波,波涛) 像波涛一样的声音 阴壑寒生万树涛。--明·王世贞 涛(濤)tāo ⒈大波浪波~。 ⒉像波涛的声音松~。 涛cháo…

Eng

  • CC-CEDICT big wave|Taiwan pr. [tao2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒刀切,音陶。【說文】大波也。【郭璞·江賦】激逸勢以前驅,乃鼓怒而作濤。 又【集韻】陳留切,音儔。義同。 又是酉切,音受。與𨞪同。水名,在蜀。或作濤。 又大到切,音導。與燾同。【說文】溥覆照也。 又【韻補】叶陳如切,音除。【柳宗元詩】蒸蒸在家,其父世漁。飮酒不節,死於風濤。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 涭 · 涛 · 𣵬 · 𣾭 · 𤁟 · 𤃕 · 涛 · 涭 · 涛 · 濤 · 涛 · 濤