淪落
luân lạc
Hán Việt: luân lạc · Pinyin: lún luò
Tổng quan
lưu lạc. lưu lạc nơi đầu đường xó chợ; lang thang đầu đường xó chợ.; suy bại; suy đồi. đạo đức suy đồi. 家境淪落. gia cảnh suy bại.; trầm luân. trầm luân phong trần. 半壁江山淪落敵手. hết nửa đất nước rơi vào tay giặc
流落:~街头; 没落; 衰落:道德~, 家境~; 沉沦:~风尘, 半壁江山~敌手。
1.沉淪、墮落。唐.李白〈題嵩山逸人元丹丘山居〉詩:「家本紫雲山,道風未淪落。」唐.柳宗元〈上桂州李中丞薦盧遵啟〉:「今乃凋喪淪落,莫有達者。」_x000D_ 2.漂泊流離。唐.高適〈真定即事奉贈韋使君二十八韻〉:「淪落而誰遇,棲遑有是夫。」《三國演義》第一五回:「因思父孫堅如此英雄,我今淪落至此,不覺放聲大哭。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ luân lạc: lưu lạc/suy bại/suy đồi/trầm luân; suy bại; suy đồi; trầm luân
- Biên soạn v. 1. come down in the world 2. be stranded in a foreign land
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉淪、墮落。唐.李白〈題嵩山逸人元丹丘山居〉詩:「家本紫雲山,道風未淪落。」唐.柳宗元〈上桂州李中丞薦盧遵啟〉:「今乃凋喪淪落,莫有達者。」_x000D_ 2.漂泊流離。唐.高適〈真定即事奉贈韋使君二十八韻〉:「淪落而誰遇,棲遑有是夫。」《三國演義》第一五回:「因思父孫堅如此英雄,我今淪落至此,不覺放聲大哭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 流落:~街头; 没落; 衰落:道德~, 家境~; 沉沦:~风尘, 半壁江山~敌手。
Eng
- JMdict ruin
- JMdict depravity
- JMdict corruption
- Cihui to degenerate; impoverished; to fall (into poverty); to be reduced (to begging)
- Tần suất từ v. 1. come down in the world 2. be stranded in a foreign land , Nà duì niánqīng de fūfù ∼ yìxiāng. The young couple got stranded in a foreign land
Đức
- Handedict herunterkommen
ja
- JMdict 淪落(りんらく)
other
- Nguồn khác Đắm chìm rơi rụng, chỉ cuộc sống trôi nổi vất vả