淪落

lún luò luân lạc

Hán Việt: luân lạc · Pinyin: lún luò

Tổng quan

sa sút | nghèo khổ | rơi vào (cảnh nghèo khó) | bị giảm sút (đến mức phải ăn xin)

Cấu tạo: (luân) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa sút | nghèo khổ | rơi vào (cảnh nghèo khó) | bị giảm sút (đến mức phải ăn xin)
  • Cihui luân lạc luân lạc ☆Đắm chìm rơi rụng, chỉ cuộc sống trôi nổi vất vả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉淪、墮落。唐.李白〈題嵩山逸人元丹丘山居〉詩:「家本紫雲山,道風未淪落。」唐.柳宗元〈上桂州李中丞薦盧遵啟〉:「今乃凋喪淪落,莫有達者。」_x000D_ 2.漂泊流離。唐.高適〈真定即事奉贈韋使君二十八韻〉:「淪落而誰遇,棲遑有是夫。」 《三國演義》第一五回:「因 思 父孫堅如此英雄,我今淪落至此,不覺放聲大哭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流落:~街头;没落;衰落:道德~|家境~;沉沦:~风尘|半壁江山~敌手。

Eng

  • CC-CEDICT to degenerate|impoverished|to fall (into poverty)|to be reduced (to begging)
  • Cihui to degenerate; impoverished; to fall (into poverty); to be reduced (to begging)

ja

  • JMdict ruin|depravity|corruption

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

堕落 · 沉沦

Từ trái nghĩa

发迹 · 腾达