渟
đình
Hán Việt: đình · Pinyin: tíng
Tổng quan
nước tù đọng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tíng |
|---|---|
| Hán Việt | đình |
| Quảng Đông | ting4 |
| Nhật Bản | TODOMARU |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄊㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | deng |
| Phản thiết | 湯丁切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước đứng, nước đọng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 水流停止不動。唐.柳宗元〈游黃溪記〉:「其略若剖大甕,側立千尺,溪水積焉,黛蓄膏渟,來若白虹,沉沉無聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渟tíng水停止不流动渊~。
Eng
- CC-CEDICT stagnant water
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】特丁切【集韻】【韻會】【正韻】唐丁切,𠀤音庭。【埤蒼】渟,水止也。【史記·李斯傳】決渟水致之海。或作亭。【前漢·西域傳】其水亭居。 又與停同。【後漢·趙岐傳】渟車呼與共載。 又【集韻】湯丁切,音廳。與汀同。水際平地也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư