滔滔不绝

tāo tāo bù juéthao thao bất tuyệt

Hán Việt: thao thao bất tuyệt · Pinyin: tāo tāo bù jué

Tổng quan

BẤT TUYỆT thao thao bất tuyệt; nói liên tục; nói không ngớt

新华 · Tân Hoa Đại lục

滔滔:形容流水不断。象流水那样毫不间断。指话很多,说起来没个完。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容說話連續而不間斷。《蕩寇志》第三二回:「張繼問起曹州攻取之法,成英反覆議論,滔滔不絕,口若懸河,張繼一毫不懂,連聲稱是而已。」也作「滔滔不竭」。

Cấu tạo: 滔 (thao) + 滔 (thao) + 不 (bất) + 絕 (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nói liên tục
  • Cihui nói không ngừng
  • Biên soạn talk on and on ◆n. glibness

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滔滔:形容流水不断。象流水那样毫不间断。指话很多,说起来没个完。
  • Kaggle Zh-Vi give it mouth

Eng

  • Cihui unceasing torrent (idiom); talking non-stop; gabbling forty to the dozen

Đức

  • Handedict ununterbrochen reden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侃侃而谈 · 口若悬河 · 夸夸其談

Từ trái nghĩa

三言两语 · 噤若寒蝉 · 守口如瓶 · 沉默寡言 · 默默无言