滚

gǔncổnNôm ngổn

Hán Việt: cổn · Pinyin: gǔn · Nôm: ngổn

Tổng quan

Chảy cuồn cuộn. Như cổn cổn Hoàng Hà [滾滾黃河] sông Hoàng Hà chảy cuồn cuộn

滚刀 · 滚动 · 滚压 · 滚圆 · 滚奏 · 滚子 · 滚存 · 滚开

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǔn
Hán Việtcổn
Âm Nômcũn
Quảng Đônggwan2
Nhật BảnTAGIRU
Hàn QuốcKON
Chú âmㄍㄨㄣˇ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 滾
  • Thiều Chửu Chảy cuồn cuộn. Như cổn cổn Hoàng Hà [滾滾黃河] sông Hoàng Hà chảy cuồn cuộn. Sôi (dùng cho chất lỏng). Như thủy cổn [水滾] nước sôi. Lặn đi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cổn cổn hạ lai (lăn xuống) [Eng: to roll down]
  • Giản Dị Hán Nôm ngổn ngổn ngang [Eng: to lie about in disorder and in the way]
  • Giản Dị Hán Nôm cuồn cuồn cuộn [Eng: rapid; swift]
  • Giản Dị Hán Nôm cũn cũn cỡn; lũn cũn [Eng: too short]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「滾」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滚 (形声。从水,衮声。本义大水奔流貌) 同本义 无边落叶萧萧下,不尽长江滚滚来。--唐·杜甫《登高》 又如滚滚(水涌流的样子) 连续不断,急速翻腾的样子 尘滚滚东向驰去◇遂不复至。--明·魏禧《大铁椎传》 又如滚滚滔滔(不绝的样子); 滚滚当潮(滚滚当道。相继不断地掌握政权) 圆的 个个是生青滚壮。--茅盾《春蚕》 滚〈动〉 滚动,滚转 球滚来滚去 譬如甑蒸饭,气从下面滚到上面又滚下,只管在里面滚,便蒸得熟。--《朱子语类》 又如滚落; 滚碌(滚动); 滚尘(翻 滚(漧)gǔn ⒈水流翻腾翻~。浪涛~ ~。 ⒉旋转着翻动或急速翻腾~动。黄沙~ ~。皮球~来~去。 ⒊液体沸腾水~了(水开了)。油~了。 ⒋责令对方走开~开。~出去。 ⒌极,特别水~烫。腰身~圆。 ⒍

Eng

  • CC-CEDICT to boil, to roll, to take a hike, Get lost!

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 滾 · 滾