mǎng

Pinyin: mǎng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Chốn “thuỷ nhai” 水涯 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 平也,廣也,野也。 Bình dã, quảng dã, dã dã. (Bằng phẳng, rộng rãi, hoang vu) [Tống Ngọc 宋玉 – Cao đường phú 高唐賦] 涉漭漭,馳苹苹。 Thiệp mãng mãng, trì tần tần. (Lội nước mông mênh, phi chạy băng băng) “Chú” 注: 漭,水廣遠貌。(Bôn, Thủy quảng viễn mạo – Bôn là hình thế nước rộng xa) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 模朗切 Mô lãng thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 母朗切 Mẫu lãng…

漭漭 · 溟漭 · 漭卤 · 漭弥 · 漭沆 · 漭沧 · 漭泱 · 漭滄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǎng
Quảng Đôngmong5
Nhật BảnHIROI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄢˇ
Hán ngữ Trung cổmangh
Phản thiết模朗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「漭漭」、「漭沆」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漭 (形声。从水,莽声。本义形容洪水广阔无边) 同本义 涉漭漭,驰苹苹。--宋玉《高唐赋》 又如漭沆(水广大的样子);漭漭(水广大的样子) 宽广辽阔 渺茫,凝不清 漭mǎng

Eng

  • CC-CEDICT vast|expansive (of water)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】模朗切【集韻】【韻會】母朗切【正韻】母黨切,𠀤音莽。【玉篇】平也,廣也,野也。【司馬相如·上林賦】過乎泱漭之𡐨。 又水廣遠貌。【宋玉·高唐賦】涉漭漭,馳苹苹。 又泱漭,曉色不明之貌。【謝朓詩】晨光復泱漭。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤莫浪切,芒去聲。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣶈 · 𣾘 · 𭱄