回漲

huí zhǎnghồi trướng

Hán Việt: hồi trướng · Pinyin: huí zhǎng

Tổng quan

lên lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

(水位、物价等)下降后又往上涨。

Cấu tạo: 回 (hồi) + 漲 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tăng trở lại
  • Biên soạn 回漲 uízhǎng v. rise again after a fall (of prices/etc.)

Eng

  • Cihui 回漲 uízhǎng v. rise again after a fall (of prices/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

回丝 · 回乡 · 回书 · 回事 · 回互 · 回交 · 回京 · 回休