澄忋

TRỪNG TỴ

Hán Việt: TRỪNG TỴ

Tổng quan

TRỪNG TỴ (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Trần, người xứ Quảng Châu, Trung Quốc. Xuất gia từ thuở bé, sư tham vấn Thiền sư Chiêu Khánh Đạo Khuông, ngộ triệt tâm địa. Sư ở chùa Sơn Cốc, Thư Châu (nay l

Cấu tạo: 澄 (trừng) + 忋

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Trần, người xứ Quảng Châu, Trung Quốc
  • Nguồn khác Xuất gia từ thuở bé, sư tham vấn Thiền sư Chiêu Khánh Đạo Khuông, ngộ triệt tâm địa
  • Nguồn khác Sư ở chùa Sơn Cốc, Thư Châu (nay là huyện Tiềm Sơn, tỉnh An Huy)
  • Nguồn khác Về già, sư dời đến viện Long Quang tại Kim Lăng (nay là Nam Kinh)
  • Nguồn khác Sư thị tịch vào năm cuối đời Tống Thái Tổ

Từ liên quan

Gần nghĩa

澄什 · 澄净 · 澄城 · 澄彻 · 澄心 · 澄明 · 澄江 · 澄沙