澆頭

jiāo toukiêu đầu

Hán Việt: kiêu đầu · Pinyin: jiāo tou

Tổng quan

gắp thêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

加在盛好的面条儿或米饭上面的菜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

加在盛好的飯或麵上的菜。主要是供調味和裝飾之用。《紅樓夢》第六一回:「你娘纔下蛋呢!通共留下這幾個菜上的澆頭,姑娘不要,還不肯做上去呢!」也稱為「飄馬兒」。

Cấu tạo: 澆 (kiêu) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thêm thức ăn: gắp thêm
  • Biên soạn 澆頭 iāotou n. <topo.> sauce placed on top of noodles/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加在盛好的飯或麵上的菜。主要是供調味和裝飾之用。《紅樓夢》第六一回:「你娘纔下蛋呢!通共留下這幾個菜上的澆頭,姑娘不要,還不肯做上去呢!」也稱為「飄馬兒」。

Eng

  • Cihui 澆頭 iāotou n. <topo.> sauce placed on top of noodles/etc

Từ liên quan

Gần nghĩa

頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份 · 頭伏 · 頭位 · 頭像