pēn phần

Hán Việt: phần · Pinyin: pēn

Tổng quan

mép nước

濆1. · 濆2. · 濆发 · 濆旋 · 濆沦 · 濆沸 · 濆泉 · 濆涌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpēn
Hán Việtphần
Quảng Đôngfan3
Mân Nambùn
Nhật BảnWAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbyon
Phản thiết房吻切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dòng nhánh. Bến sông. Một âm là {phẫn}. Phun ra, vụt ra.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 噴水。通「噴」。如:「濆灑」。明.袁宏道〈場屋後記〉:「竹之內為池,珠泉濆出,蘆花如雪浪。」

Eng

  • CC-CEDICT edge of water

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤符分切,音汾。【說文】水厓也。【詩·大雅】鋪敦淮濆。 又【爾雅·釋水】汝爲濆。【註】大水溢出別爲小水之名。【水經注】汝水逕奇雒城西北,濆水出焉。 又【廣韻】普䰟切【集韻】鋪䰟切,𠀤音歕。潠水也。通作噴。 又【玉篇】扶刎切【集韻】【韻會】父吻切【正韻】房吻切,𠀤音憤。涌也。【公羊傳·昭五年】濆泉者何,直泉也。直泉者何,涌泉也。 又去聲。【杜甫詩】撇漩捎濆無險阻。【註】今川語漩濆皆去聲。○按字从賁,十三畫。《正字通》附十二畫,非,今改正。

Thuyết Văn

水厓也。 从水。賁聲。 詩曰。敦彼淮濆。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩大雅。鋪敦淮濆。傳曰。濆、厓也。周南。遵彼汝墳。傳曰。墳、大防也。畫然分別。周禮大司徒職。丘陵墳衍原隰。注曰。水涯曰墳。而常武箋亦釋濆爲大防。是鄭謂古經假借通用也。許則謹守毛傳。 符分切。十三部。 敦彼當是鋪敦之誤。箋釋爲陳屯。

【濆】(phần) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Phiên thiết: 符分切 → bùa + phân Nghĩa: thủy (nước)厓 vậy。 từ thủy (nước)。賁 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。敦 bỉ (kia) 淮濆。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣸣 · 𣸣