瀚海
hãn hải
Hán Việt: hãn hải · Pinyin: hàn hǎi
Tổng quan
sa mạc Gobi (sa mạc lớn thuộc Mông Cổ)
指沙漠:~无垠。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tên vùng sa mạc ở bắc Mông Cổ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Chẳng nơi Hãn Hải thì miền Tiêu Quan«.; sa mạc Gobi (sa mạc lớn thuộc Mông Cổ); sa mạc Gobi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指沙漠:~无垠。
other
- Nguồn khác Tên vùng sa mạc ở bắc Mông Cổ
- Nguồn khác »Chẳng nơi Hãn Hải thì miền Tiêu Quan«