瀰

mídiNôm di

Hán Việt: di · Pinyin: mí · Nôm: di

Tổng quan

Khắp, đầy. Như di phùng [彌縫] vá kín cho khỏi khuyết

瀰天 · 瀰散 · 瀰望 · 瀰泛 · 瀰淪 · 瀰滿 · 瀰瀰 · 瀰茫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmí
Hán Việtdi
Âm Nômdi
Quảng Đôngmai5
Nhật BảnNAGARERU
Hàn Quốc미
Chú âmㄇㄧˊ
Hán ngữ Trung cổmje
Baxter-Sagartm-nə[r]
Hán ngữ Thượng cổm-nə[r]
Phản thiết綿批切
Thanh mẫu明
Vận支
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Dáng nước sâu đầy. Đầy, tràn. Cũng như chữ [彌]. Như {} yên vụ di man [煙霧瀰漫] khói sương tràn khắp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm di Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) [Eng: name of Buddha, Maitreya buddha]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水深滿的樣子。《詩經.邶風.匏有苦葉》:「有瀰濟盈,有鷕雉鳴。」 [副] 滿。同「彌」。如:「煙霧瀰漫」。

Eng

  • CC-CEDICT brimming or overflowing

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢑀【廣韻】武移切【集韻】【韻會】民𤰞切,𠀤音迷。【說文】弛弓也。 又【玉篇】徧也。【周禮·春官·大祝】彌祀社稷禱。【註】彌猶徧也。 又【類篇】終也。【詩·大雅】誕彌厥月。【傳】彌,終也。 又【廣韻】益也。【論語】仰之彌高,鑽之彌堅。 又【廣韻】長也,久也。 又遠也。【左傳·哀二十三年】以肥之得備彌甥也。【註】彌遠也。 又祲也。【周禮·春官·𦕑祲】掌十煇之法,七曰彌。【註】彌者,白虹彌天也。 又彌縫,補闕也。【易·繫辭】彌綸天地之道。【疏】彌,謂彌逢補合。【左傳·僖二十六年】彌縫其闕。 又彌彌,猶稍稍也。【前漢·韋賢傳】彌彌其失。 又彌龍,車飾。【史記·禮書】彌龍所以養威也。【註】索隱曰:謂金飾衡軛爲龍。 又扞彌,國名。【前漢·西域傳】扞彌國,今名寧彌。 又姓。【廣韻】三輔決錄有新豐彌升。又羌複姓,後秦將軍彌姐婆觸。 又【類篇】綿批切,音迷。嫛彌,嬰兒也。【禮·雜記】中路嬰兒失其母焉。【註】嬰,猶嫛彌也。 又【韻會】母婢切,彌上聲。【類篇】止也。【韻會】息也。【周禮·春官·小祝】彌災兵。【前漢·李廣傳】彌節白檀。【註】彌節,少安之意。【韻會】通作弭。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 弥 · 㣆 · 㳽 · 𢏏 · 𢐳 · 𢐶 · 𢑀 · 𢑃 · 𣴱 · 𣶿 · 𭚫 · 弥