di

Hán Việt: di · Pinyin:

Tổng quan

*

瀰天 · 瀰散 · 瀰望 · 瀰泛 · 瀰淪 · 瀰滿 · 瀰瀰 · 瀰茫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdi
Quảng Đôngmai5
Nhật BảnNAGARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧˊ
Hán ngữ Trung cổmje
Baxter-Sagartm.ner
Hán ngữ Thượng cổm.ner
Phản thiết乃禮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Dáng nước sâu đầy. Đầy, tràn. Cũng như chữ [彌]. Như {} {yên vụ di man} [煙霧瀰漫] khói sương tràn khắp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水深滿的樣子。《詩經.邶風.匏有苦葉》:「有瀰濟盈,有鷕雉鳴。」 [副] 滿。同「彌」。如:「煙霧瀰漫」。

Eng

  • CC-CEDICT brimming or overflowing

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】武移切【集韻】【韻會】民𤰞切,𠀤音彌。渺瀰,水曠遠之貌。【木華·海賦】渺瀰湠漫。 又【廣韻】綿婢切【韻會】母婢切,𠀤音弭。瀰瀰,水流貌。【詩·邶風】河水瀰瀰。 又水滿也。【詩·邶風】有瀰濟盈。 又【廣韻】奴禮切【集韻】【韻會】【正韻】乃禮切,𠀤音禰。又【集韻】母禮切【正韻】莫禮切,𠀤音米。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㳽 · 𣴱 · 𣶿 · 㳽 · 弥 · 彌 · 㳽