huī

Hán Việt: · Pinyin: huī

Tổng quan

rực rỡ sáng ngời

炜发 · 炜如 · 炜晔 · 炜炜 · 炜烁 · 炜烨 · 炜然 · 炜煌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Hán Việt
Quảng Đôngwai5
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổyoix
Baxter-Sagart[ɢ]ʷə[j]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷə[j]ʔ
Phản thiết羽鬼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 煒
  • Thiều Chửu Đỏ lửng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炜 同辉”。光;光辉 炜(煒)wěi光明。 炜huī 1.光;光辉。

Eng

  • CC-CEDICT glowing|bright|brilliant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】于鬼切【集韻】【韻會】羽鬼切,𠀤音偉。【說文】盛赤也。【玉篇】明也。亦盛貌。【廣韻】光煒。【詩·邶風】彤管有煒。【傳】煒,赤貌。 又【集韻】吁韋切,音揮。本作煇。詳煇字註。【前漢·王莽傳】靑煒登平。【註】服虔曰:煒音暉。如淳曰:靑氣之光煇也。

Thuyết Văn

盛朙皃也。 从火。韋聲。 詩曰。彤管有煒。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作盛赤也。今依玄應書正。詩靜女。彤管有煒。傳曰。煒、赤皃。此毛就彤訓之。盛明之一耑也。王莽傳。靑煒登平。赤煒頌平。白煒𧰼平。玄煒和平。服䖍曰。煒、音暉。如淳曰。靑煒、靑氣之光輝也。 于鬼切。十五部。 邶風。

【煒】 (vĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: Vu quỷ thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 鬼 (quỷ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thịnh (Thịnh) minh mạo vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㙔 · 炜 · 炜 · 煒 · 炜 · 煒