烙铁

lào tielạc thiết

Hán Việt: lạc thiết · Pinyin: lào tie

Tổng quan

bàn ủi; bàn là

新华 · Tân Hoa Đại lục

①烧热后可以烫平衣服的铁器,底面平滑,上面或一头儿有把儿(bàr)。②焊接时熔化焊閖用的工具,一端有柄,另一端为紫铜制成的头,有刃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一種用火燒熱來燙東西的鐵器。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「知府大怒,喝令吊起拷打半日,不肯招承,又將燒紅烙鐵燙他,二人熬不過死去,將水噴醒,只得口吐真情。」_x000D_ 2.一種銲接用筆狀工具。利用電力加熱前端,配合銲錫,可用來接著金屬線、電子元件、電路板等。

Cấu tạo: 烙 (lạc) + 鐵 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bàn là
  • Google Alex v6 mỏ hàn
  • VietPhrases bàn là; mỏ hàn; que hàn
  • Tần suất từ bàn ủi , ủi , cây đóng dấu , cây hàn; 1. bàn ủi; bàn là
  • Biên soạn flat soldering/branding iron; iron M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種用火燒熱來燙東西的鐵器。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「知府大怒,喝令吊起拷打半日,不肯招承,又將燒紅烙鐵燙他,二人熬不過死去,將水噴醒,只得口吐真情。」_x000D_ 2.一種銲接用筆狀工具。利用電力加熱前端,配合銲錫,可用來接著金屬線、電子元件、電路板等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①烧热后可以烫平衣服的铁器,底面平滑,上面或一头儿有把儿(bàr)。②焊接时熔化焊閖用的工具,一端有柄,另一端为紫铜制成的头,有刃。
  • Kaggle Zh-Vi iron

Eng

  • Cihui flatiron; iron; branding iron; soldering iron

Từ liên quan

Gần nghĩa

烙制 · 烙印 · 烙画 · 烙花 · 烙饼 · 鐵㭰 · 鐵城 · 鐵屑