烤火

kǎo huǒkhảo hỏa

Hán Việt: khảo hỏa · Pinyin: kǎo huǒ

Tổng quan

sưởi ấm. phí sưởi ấm (mùa đông)

新华 · Tân Hoa Đại lục

靠近火取暖:坐在炉旁~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

近火取暖。《紅樓夢》第三九回:「必定是過路的客人們冷了,見現成的柴,抽些烤火去。」

Cấu tạo: 烤 (khảo) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 烤火費(發給職工用於冬天取暖用的錢)。
  • Biên soạn warm oneself by the fire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 近火取暖。《紅樓夢》第三九回:「必定是過路的客人們冷了,見現成的柴,抽些烤火去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠近火取暖:坐在炉旁~。
  • Kaggle Zh-Vi nurse fire

Eng

  • Cihui to warm oneself at a fire

Từ liên quan

Gần nghĩa

火㮇 · 火並 · 火主 · 火了 · 火云 · 火井 · 火亮 · 火伤