烦
phiền
Hán Việt: phiền
Tổng quan
cảm thấy bực bội làm phiền quấy rầy dư thừa và rối rắm bức bối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fán |
|---|---|
| Hán Việt | phiền |
| Quảng Đông | faan4 |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byan |
| Baxter-Sagart | [b]a[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]a[n] |
| Phản thiết | 符袁切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 煩
- Thiều Chửu Phiền (không được giản dị). Nhọc, nhờ người ra giúp hộ gọi là {phiền}. Phiền não, buồn, việc nhiều không chịu nổi gọi là {phiền muộn} [煩悶].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烦 (会意。从页,从火。从页”表示与头部有关;从火”,表示发烧。本义头痛发烧) 烦躁,烦闷 烦,热头痛也。--《说文》 烦则喘喝。--《素问·生气通天论》。注谓烦躁。” 烦气为虫。--《淮南子·精神》。按,旱热也。 阿兄得闻之,怅然心中烦。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 新鬼烦冤旧鬼哭。(烦,愁苦。)--唐·杜甫《兵车行》 至于烦乃止也已,无以生疾。--《左传·昭公元年》 又如心烦(心里烦躁);烦积(烦闷积郁);烦困(烦躁疲劳);烦怨(烦恼怨恨) 通繁”。烦琐;繁多 烦 fán ⒈急躁,苦闷~躁。~闷。心~。莫~恼。 ⒉多、乱、杂~琐。要言不~。~言…
Eng
- CC-CEDICT to feel vexed|to bother|to trouble|superfluous and confusing|edgy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】附袁切【集韻】【韻會】符袁切,𠀤音樊。【說文】熱頭痛也。 又【增韻】不𥳑也。【書·說命】禮煩則亂。又【玉篇】干煩也。【左傳·僖二十九年】敢以煩執事。 又【禮·樂記】衞音趨數煩志。【註】煩,勞也。 又【左傳·定二年】嘖有煩言。【註】煩,言忿爭。 又【增韻】悶也。【史記·倉公傳】病使人煩懣。 又鳥名。【司馬相如·上林賦】煩鶩鷛𪆫。【註】徐廣曰:煩鶩,一作番䴌。【漢書·音義】煩鶩,鳧也。郭璞云:煩鶩,鴨屬。 又地名。【戰國策】襲燕樓煩數縣。【註】樓煩,屬鴈門。 又叶符筠切。【陳琳·大暑賦】料救藥之千百兮,祇累熱而增煩。燿靈管之匪念兮,將損性而傷神。 又叶汾洽切。【宋玉·神女賦】淡淸靜其愔嬺兮,性沈祥而不煩,意似近而旣遠,若將來而復旋。【嵆康·琴賦】更唱迭奏,聲若自然,流楚窈窕,懲躁雪煩。
Thuyết Văn
𤍽頭痛也。 从𩑋火。 一曰焚省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詩曰。如炎如焚。陸機詩云。身𤍽頭且痛。 會意。 焚火部作燓。此謂形聲也。附袁切。十四部。
【煩】(phiền) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 一曰焚省 (nhất) Phiên thiết: 附袁切 → phò + viên Nghĩa: 𤍽頭痛 vậy。 từ 𩑋hỏa (lửa)。 Một thuyết khác: 焚 thanh phù lược。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 烦 · 烦 · 煩 · 烦 · 煩