烦冤

fán yuānphiền oan

Hán Việt: phiền oan · Pinyin: fán yuān

Tổng quan

nản lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.烦躁愤懑。 2.屈折盘旋。 3.中医谓中气郁结。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.愁悶委屈。唐.杜甫〈兵車行〉:「新鬼煩冤舊鬼哭,天陰雨溼聲啾啾。」 2.風迴旋的樣子。《文選.宋玉.風賦》:「勃鬱煩冤,衝孔襲門。」

Cấu tạo: 煩 (phiền) + 冤 (oan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Buồn rầu uất ức không nói ra được.; nản lòng , bối rối , đau khổ; uồn rầu uất ức không nói ra được
  • Biên soạn v. be frustrated and distressed; feel injured

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.愁悶委屈。唐.杜甫〈兵車行〉:「新鬼煩冤舊鬼哭,天陰雨溼聲啾啾。」 2.風迴旋的樣子。《文選.宋玉.風賦》:「勃鬱煩冤,衝孔襲門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.烦躁愤懑。 2.屈折盘旋。 3.中医谓中气郁结。

Eng

  • Cihui frustrated; agitated; distressed
  • Tần suất từ v. be frustrated and distressed; feel injured

other

  • Nguồn khác Buồn rầu uất ức không nói ra được

Từ liên quan

Gần nghĩa

冤业 · 冤仇 · 冤伏 · 冤債 · 冤刑 · 冤头 · 冤孽 · 冤家