烽鼔

PHONG CỔ

Hán Việt: PHONG CỔ

Tổng quan

Lửa đốt trống đánh báo hiệu có giặc. Chỉ tình trạng chiến tranh

Cấu tạo: 烽 (phong) + 鼔

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 báo động chiến tranh

Từ liên quan

Gần nghĩa

烽子 · 烽火 · 烽烟 · 烽煙 · 烽燧 · 烽火台 · 烽火四起 · 烽火连年