煤层

méi céngmôi tằng

Hán Việt: môi tằng · Pinyin: méi céng

Tổng quan

TẰNG,TẦNG tầng than; vỉa than

新华 · Tân Hoa Đại lục

由煤组成的地层。上下均有岩层。古构造、古气候、古地理等条件决定煤层的赋存状况(厚度、埋藏深度、层数等),从而决定了其经济与开发价值。广义的还指含煤的地层。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

藏於地下作層狀分布的煤礦。

Cấu tạo: 煤 (môi) + 層 (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầng than
  • Tần suất từ vỉa than
  • Biên soạn coal seam/bed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藏於地下作層狀分布的煤礦。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由煤组成的地层。上下均有岩层。古构造、古气候、古地理等条件决定煤层的赋存状况(厚度、埋藏深度、层数等),从而决定了其经济与开发价值。广义的还指含煤的地层。
  • Kaggle Zh-Vi vein of coal

Eng

  • Cihui a coal bed; a coal seam
  • Tần suất từ n. coal seam/bed

Đức

  • Handedict Kohleflöz

Từ liên quan

Gần nghĩa

煤层气 · 层云 · 层化 · 层压 · 层叠 · 层子 · 层层 · 层岩