煽动的
phiến động đích
Hán Việt: phiến động đích
Tổng quan
để đốt cháy, cố ý đốt nhà, phạm tội cố ý đốt nhà, (nghĩa bóng) gây bạo động, kích động phong trào chống đối; gây bất hoà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khêu gợi, người phạm tội cố ý đốt nhà, (nghĩa bóng) người gây
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kích động
Mainland
- Kaggle Zh-Vi incendiary