熟习
thục tập
Hán Việt: thục tập · Pinyin: shú xí
Tổng quan
thành thạo; kinh nghiệm. thành thạo nghiệp vụ. 他很熟習果樹栽培知識. anh ấy rất thạo nghề trồng rau
1.了解得深刻。 2.学习或掌握得很熟练。
1.了解得很深刻。《儒林外史》第四三回:「在鎮遠有五、六年,苗情最為熟習。」 2.學習得非常純熟。如:「他熟習各種儀器的操作。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểu sâu
- Cihui rành rẽ
- Cihui luyện tập
- Cihui có sở trường
- Tần suất từ kinh nghiệm
- Biên soạn 熟習 húxí v. be skillful at; have a knack for
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.了解得很深刻。《儒林外史》第四三回:「在鎮遠有五、六年,苗情最為熟習。」 2.學習得非常純熟。如:「他熟習各種儀器的操作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.了解得深刻。 2.学习或掌握得很熟练。
- Kaggle Zh-Vi habituation
Eng
- Cihui to understand profoundly; well-versed; skillful; practiced; to have the knack
- Tần suất từ 熟習 húxí v. be skillful at; have a knack for , Tā duì zìjǐ de yèwù hěn ∼. He's a knack for his field of work
Đức
- Handedict sachverständig sein