燈來

đăng lai

Hán Việt: đăng lai

Tổng quan

ĐĂNG LAI (1614-1685) Thiền sư đời Thanh, họ Tằng, tự Vi Độ, hiệu Tam Sơn, người xứ Điểm Giang (nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Thiết Bích Huệ Cơ, tông Lâm Tế. Tác phẩm: Tam Sơn

Cấu tạo: 灯 (đăng) + 来 (lai)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1614-1685) Thiền sư đời Thanh, họ Tằng, tự Vi Độ, hiệu Tam Sơn, người xứ Điểm Giang (nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Thiết Bích Huệ Cơ, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tam Sơn Lai Thiền sư ngữ lục 16 quyển, Ngũ Gia Tông Chỉ Toản Yếu 3 quyển, Cao Phong Tam Sơn Thiền sư sớ ngữ 3 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

來世 · 來事 · 來人 · 來件 · 來去 · 來台 · 來向 · 來囘