燈塔

dēng tǎđăng tháp

Hán Việt: đăng tháp · Pinyin: dēng tǎ

Tổng quan

đèn pha; tháp đèn hiệu; đèn hiệu; hải đăng

新华 · Tân Hoa Đại lục

装有强光源的高塔,晚间指引船只航行,多设在海岸或岛上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

設置在海岸港口或小島上的高塔。裡面裝有強力的發光設備,夜晚能發出定時明滅的燈光,作為海上船隻航行的指標,可避免海難事件發生。

Cấu tạo: 燈 (đăng) + 塔 (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hải đăng , LT:座; Như Đăng đài 燈臺.; đèn pha; tháp đèn hiệu; đèn hiệu; hải đăng
  • Biên soạn lighthouse; beacon M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設置在海岸港口或小島上的高塔。裡面裝有強力的發光設備,夜晚能發出定時明滅的燈光,作為海上船隻航行的指標,可避免海難事件發生。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装有强光源的高塔,晚间指引船只航行,多设在海岸或岛上。
  • Kaggle Zh-Vi beacon

Eng

  • Cihui lighthouse

Đức

  • Handedict Leuchtturm (S, Arch)

other

  • Nguồn khác Như Đăng đài 燈臺

Từ liên quan

Gần nghĩa

燈塔守 · 燈塔市 · 燈塔水母 · 塔主 · 塔像 · 塔公 · 塔剎 · 塔勒