燾
đảo
Hán Việt: đảo · Pinyin: dào
Tổng quan
che phủ bao trùm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dào |
|---|---|
| Hán Việt | đảo |
| Quảng Đông | dou6 |
| Mân Nam | to5 |
| Nhật Bản | TERASU |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dau |
| Phản thiết | 徒刀切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Che trùm. Nguyễn Du [阮攸] : {Hỉ trị thánh triêu công phúc đảo} [喜値聖朝公覆燾] (Quản Trọng Tam Quy đài [管仲三歸臺]) Mừng gặp thánh triều che chở khắp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT cover over|to envelope
- CC-CEDICT used in given names
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徒到切【廣韻】胡到切【集韻】【韻會】大到切【正韻】杜到切,𠀤音導。【說文】普覆照也。【小爾雅】燾,覆也。【公羊傳·文十三年】周公盛,魯公燾。【註】盛者新穀,燾者冒也。故上以新也。【疏】燾詁爲覆。若周書燾以黃土之類是也。周公盛者。謂新穀滿其器。魯公燾者,謂下故上新,裁可半平。【釋文】燾,徒報反。一本作濤。音同。【廣韻】同幬。【集韻】或作𢅱。 又通作敦。【周禮·春官·司几筵每敦一几註】敦讀曰燾。覆也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤徒刀切,音陶。義同。 又【集韻】陳留切,音儔。義同。【集韻】或書作燽。【正字通】別从巾。作𢅱。
Thuyết Văn
溥覆照也。 从火。壽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
中庸曰。辟如天地之無不持載。無不覆幬。注云。幬或作燾。按左傳亦云。如天之無不幬。杜注。幬、覆也。葢幬是叚借字。訓襌帳。帳主覆也。从火。故訓爲溥覆照。周禮司几筵注。敦讀曰燾。燾、覆也。 徒到切。古音在三部。
【燾】 (đảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 壽 (thọ) Phiên thiết: Đồ đáo thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đaọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phổ (To lớn.) phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) chiếu (Soi sáng.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 燽 · 焘 · 燽 · 焘 · 焘