爲何
vi hà
Hán Việt: vi hà · Pinyin: wèi hé
Tổng quan
vì sao; vì cái gì; tại sao
1.是什么。
為什麼。如:「本來一切都在掌控之中,不知為何情勢突然間產生變化,令人措手不及。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 為何 wèihé* v.p. why; for what reason
Eng
- Cihui why
Hán Việt: vi hà · Pinyin: wèi hé
vì sao; vì cái gì; tại sao
1.是什么。
為什麼。如:「本來一切都在掌控之中,不知為何情勢突然間產生變化,令人措手不及。」