爲仁

vi nhân

Hán Việt: vi nhân

Tổng quan

Làm điều nhân, Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ: »Gặp anh em khi bàn bạc sự đời, lại đọc chữ vi nhân bất phú« (Vi nhân bất phú: làm điều nhân nghĩa thì không giàu có được)

Cấu tạo: 为 (vi) + 仁 (nhân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Gặp anh em khi bàn bạc sự đời, lại đọc chữ vi nhân bất phú« (Vi nhân bất phú: làm điều nhân nghĩa thì không giàu có được)

Từ liên quan

Gần nghĩa

为上 · 为主 · 为之 · 为乐 · 为了 · 为人 · 为伍 · 为何