牵
khiên
Hán Việt: khiên · Pinyin: qiàn
Tổng quan
dắt theo sát (một con vật bằng dây) (dạng kết hợp) liên quan lôi kéo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Hán Việt | khiên |
| Quảng Đông | hin1 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khen |
| Baxter-Sagart | [k]ʰˤi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʰˤi[n] |
| Phản thiết | 詳均切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 牽
- Thiều Chửu Dắt đi. Như {cưỡng khiên tương hoàn} [強牽將還] cưỡng dắt đem về. Tiến thoái không được tự do cũng gọi là {khiên}. Như {khiên bạn} [牽絆] vướng mắc. Co kéo. Như {câu văn khiên nghĩa} [拘文牽義] co kéo câu văn, nghĩa là văn không được chải chuốt. Liền. Câu chấp. Một âm là {khản}. Dây kéo th…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牵 (形声。从牛,冖”象牵牛的绳,玄声。本义牵牛) 同本义。引申为牵拉 牵,引前也。--《说文》 牵,引也。--《广雅》 飱牵。--《周礼·宰夫》。司农注牲牢可牵而行者。” 与其牵傍。--《周礼·牛人》。注牵傍,在辕外輓牛也。人御之,居其前曰牵,居其傍曰傍。” 牵牛悔亡。--《易·夬》 牵牛而过堂下者。--《孟子·梁惠王上》 牵衣顿足拦道哭。--唐·杜甫《兵车行》 回车叱牛牵向北。--白居易《卖炭翁》 攀草牵棘。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如牵笼(拉扯);庆(牵巾。新郎新娘拜 牵(牽)qiān ⒈拉,挽着,挽引向前~牛。手~手。~着向前走。 ⒉连带,…
Eng
- CC-CEDICT to lead along|to pull (an animal on a tether)|(bound form) to involve|to draw in
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:摼、𢴡【唐韻】苦堅切【集韻】【韻會】輕煙切,𠀤音岍。【說文】引前也。从牛,象引牛之縻也。【易·夬卦】牽羊悔亡。【書·酒誥】肇牽車牛。【禮·曲禮】效馬效羊者,右牽之。效犬者,左牽之。 又【周禮·天官·小宰】掌其牢禮,委積膳獻飮食賔賜之飱牽。【註】飱,夕食也。牽,牲牢可牽而行者。【左傳·僖三十三年】惟是脯資餼牽竭矣。【註】牽,謂牛羊豕。 又【玉篇】挽也。【左傳·襄十年】牽帥老夫,以至於此。 又【玉篇】連也。【易·小畜】九二牽復吉。【疏】牽謂牽連。 又【玉篇】速也。【禮·學記】君子之敎喩也,道而勿牽。【疏】牽謂牽逼人。苟不曉知,亦不偪急,牽令速曉也。 又【管子·法法篇】令出而不行,謂之牽。 又拘也。【史記·六國表】學者牽於所聞。 又牽牛,星名。【禮·月令】旦牽牛中。 又地名。【春秋·定十四年】公會齊侯衞侯于牽。【註】魏郡黎陽縣東北有牽城。 又人名。【左傳·成十七年】鮑牽見之。 又姓。【後漢·皇甫規傳】實賴兗州刺史牽顥之淸猛。 又【廣韻】苦甸切【集韻】輕甸切,𠀤音俔。【廣韻】牽挽也。 又【增韻】挽舟索,一名百丈牽。 又叶詳均切。【急就章】盜賊繫囚搒笞臀朋,黨謀敗相引牽,欺誣詰狀還反眞。【韻會】亦作掔。
Thuyết Văn
引而前也。 从牛、冂象引牛之縻也。玄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
牽引㬪韵。引伸之、輓牛之具曰牽。牛人牽徬是也。牲、腥曰餼。生曰牽。又凡聮貫之䛐曰牽。 苦堅切。十二部。
【牽】 (khiên ⟨khản⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 牛、冂象 (ngưu 、 quynh tượng) Phiên thiết: Khổ kiên thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 堅 (kiên) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iên' Suy luận: khiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) tiền (Trước. Như {đình tiề) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 撁 · 䊹 · 𢫀 · 𢴡 · 𤙺 · 𪺮 · 𭷣 · 撁 · 牵 · 牵 · 牽 · 牵