猛兽

měng shòumãnh thú

Hán Việt: mãnh thú · Pinyin: měng shòu

Tổng quan

mãnh thú; thú dữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指体硕大而性凶猛的兽类。 2.指猛虎。唐避太祖李虎讳﹐改称猛虎为猛兽或猛武。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凶猛的獸類。《孟子.滕文公下》:「驅猛獸而百姓寧,孔子成春秋而亂臣賊子懼。」《初刻拍案驚奇》卷三:「漢武帝延和三年,西胡月支國獻猛獸一頭,形如五六十日新生的小狗,不過比貍貓般大,拖一個黃尾兒。」

Cấu tạo: 猛 (mãnh) + 獸 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mãnh thú: mãnh thú/thú dữ; thú dữ
  • Biên soạn beast of prey M:¹tóu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凶猛的獸類。《孟子.滕文公下》:「驅猛獸而百姓寧,孔子成春秋而亂臣賊子懼。」《初刻拍案驚奇》卷三:「漢武帝延和三年,西胡月支國獻猛獸一頭,形如五六十日新生的小狗,不過比貍貓般大,拖一個黃尾兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指体硕大而性凶猛的兽类。 2.指猛虎。唐避太祖李虎讳﹐改称猛虎为猛兽或猛武。
  • Kaggle Zh-Vi beast of prey

Eng

  • Cihui ferocious beast; fierce animal
  • Tần suất từ n. beast of prey M:¹tóu

Đức

  • Handedict Raubtier

other

  • Nguồn khác Loài vật mạnh dữ

Từ liên quan

Gần nghĩa

兽交 · 兽人 · 兽化 · 兽医 · 兽奸 · 兽心 · 兽性 · 兽术