猛利

měng lìmãnh lợi

Hán Việt: mãnh lợi · Pinyin: měng lì

Tổng quan

MÃNH LỢI Nhà Phật gọi người có niềm tin kiên định chẳng đổi, tu hành siêng năng, tiến nhanh là người mãnh lợi. BNL q. 1 ghi: 德山本是講僧。在西蜀講金剛經。因教中道。金剛喻定。後得智中。千劫學佛威儀。萬劫學佛細行。然後成佛。他南方魔子。便說即心是佛。遂發憤。擔疏鈔行腳。直往南

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹凶暴。 2.犹厉害。

Cấu tạo: 猛 (mãnh) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ MÃNH LỢI Nhà Phật gọi người có niềm tin kiên định chẳng đổi, tu hành siêng năng, tiến nhanh là người mãnh lợi. BNL q. 1 ghi: 德山本是講僧。在西蜀講金剛經。因教中道。金剛喻定。後得智中。千劫學佛威儀。萬劫學佛細行。然後成佛。他南方魔子。便說即心是佛。遂發憤。擔疏鈔行腳。直往南方。破這魔子輩。看他恁麼發憤。也是箇猛利底漢。 Đức Sơn vốn là một giảng sư, giảng kinh Kim Cang ở Tây Thục. Do trong kinh nói: Bậc đắc Kim Cang Dụ Định, vào Hậu đắc trí còn phải ngàn kiếp học oai nghi Phật, muôn kiếp học tế hạnh Phật, rồi sau mới thành Phật. Ma quỷ ở phương nam lại nói tức tâm tức Phật, nên sư phát phẫn gánh sớ sao đi hành cước thẳng đến phương nam để dẹp hết bọn ma quỷ này. Xem ông ta phát phẫn thế ấy…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹凶暴。 2.犹厉害。

other

  • Nguồn khác tu hành siêng năng, tiến nhanh là người mãnh lợi
  • Nguồn khác BNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 德山本是講僧。在西蜀講金剛經。因教中道。金剛喻定。後得智中。千劫學佛威儀。萬劫學佛細行。然後成佛。他南方魔子。便說即心是佛。遂發憤。擔疏鈔行腳。直往南方。破這魔子輩。看他恁麼發憤。也是箇猛利底漢。 Đức Sơn vốn là một giảng sư, giảng kinh Kim Cang ở Tây Thục
  • Nguồn khác Do trong kinh nói: Bậc đắc Kim Cang Dụ Định, vào Hậu đắc trí còn phải ngàn kiếp học oai nghi Phật, muôn kiếp học tế hạnh Phật, rồi sau mới thành Phật
  • Nguồn khác Ma quỷ ở phương nam lại nói tức tâm tức Phật, nên sư phát phẫn gánh sớ sao đi hành cước thẳng đến phương nam để dẹp hết bọn ma quỷ này
  • Nguồn khác Xem ông ta phát phẫn thế ấy cũng là một người mãnh lợi vậy

Từ liên quan

Gần nghĩa

猛利煩惱 · 利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀