猝发

cù fāthốt phát

Hán Việt: thốt phát · Pinyin: cù fā

Tổng quan

xảy ra bất ngờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

突然发作:因过于兴奋,导致心脏病~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忽然發生。如:「戰爭猝發,迫使政府改變原訂計畫。」

Cấu tạo: 猝 (thốt) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đột ngột xảy ra
  • Google Alex v6 đột phát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忽然發生。如:「戰爭猝發,迫使政府改變原訂計畫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 突然发作:因过于兴奋,导致心脏病~。

Eng

  • Cihui to occur unexpectedly

Từ liên quan

Gần nghĩa

发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令 · 发作