猬
vị
Hán Việt: vị
Tổng quan
(hình thức kết hợp) con nhím
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Hán Việt | vị |
| Quảng Đông | wai6 |
| Nhật Bản | HARINEZUMI |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yoih |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷə[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷə[t]-s |
| Phản thiết | 于貴切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 蝟
- Thiều Chửu Con dím (nhím). Xúm xít, bề bộn lộn xộn. Như {sự như vị tập} [事如蝟集] việc dồn nhiều quá như lông nhím xúm xít.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「蝟」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猬 兽名。即刺猬 矢如猬毛。--宋·司马光《资治通鉴·唐纪》 脊椎动物亚门,哺乳纲,食虫目,猬科。如猬毛(猬之毛。比喻众多);猬缩(刺猬遇敌则缩。比喻人畏缩不前);猬栗(指猬身上的毛刺);猬鼠(猬的别名) 指猬毛。形容众多 起,如猬毛竦竖);猬结蚁聚(喻人多而聚集在一起) 猬(蝟wèi) 和皮可供药用。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) hedgehog
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤于貴切,音胃。【玉篇】蟲也,似豪豬而小。【韻會】通作彙。【爾雅·釋獸】彙,毛剌。【註】卽蝟也。【陸佃云】可治胃疾。【炙轂子】刺端分兩岐者蝟,如棘針者䖶。蝟似鼠,性獰鈍,物少犯近,則毛刺攢起如矢。【前漢·賈誼傳】反者如蝟毛而起。【史記·龜筴傳】蝟辱于鵲。【註】《續博物志》云:蝟能跳入虎耳,見鵲便自仰腹受啄。【焦贛·易林】虎饑欲食,見蝟而伏。【西京雜記】元封二年大寒,牛馬皆踡蹜如蝟。 又山名。【華陽國志】滇池有白蝟山,山無石,惟有蝟也。或作猬。【張衡·東京賦】攎狒猬。【集韻】亦作𧳪。
Thuyết Văn
或从虫作。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爾雅亦入之釋獸。
【蝟】 (vị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虫作 (trùng tác) Nghĩa: hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 猬 · 𢑭 · 𢑯 · 𢑷 · 𧒞 · 𧳪 · 猬 · 蝟 · 猬 · 蝟 · 猬 · 蝟