獄吏

yù lìngục lại

Hán Việt: ngục lại · Pinyin: yù lì

Tổng quan

quan coi ngục (thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时掌管讼案﹑刑狱的官吏。 2.旧时管理监狱的小吏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

管理牢獄的官吏。《史記.卷一一二.平津侯傳》:「丞相公孫弘者,齊菑川國薛縣人也,字季。少時為薛獄吏,有辠,免。」《儒林外史》第一一回:「那時懊惱不如竟到沭陽,也免得與獄吏為伍。」

Cấu tạo: 獄 (ngục) + 吏 (lại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ người giữ chìa khoá nhà tù; quan coi ngục
  • Biên soạn 獄吏 yùlì n. <trad.> warder; jailer M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 管理牢獄的官吏。《史記.卷一一二.平津侯傳》:「丞相公孫弘者,齊菑川國薛縣人也,字季。少時為薛獄吏,有辠,免。」《儒林外史》第一一回:「那時懊惱不如竟到沭陽,也免得與獄吏為伍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时掌管讼案﹑刑狱的官吏。 2.旧时管理监狱的小吏。
  • Kaggle Zh-Vi alcaide

Eng

  • JMdict jailer
  • JMdict gaoler
  • Cihui prison guard; jailer (old)
  • Tần suất từ 獄吏 yùlì n. <trad.> warder; jailer M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Wärter

ja

  • JMdict 獄吏(ごくり)

other

  • Nguồn khác Viên chức hạng thấp, trông coi nhà tù

Từ liên quan

Gần nghĩa

吏婿 · 吏治 · 吏目 · 吏胥 · 吏部 · 獄卒 · 狱警 · 獄刑