jìng kính

Hán Việt: kính · Pinyin: jìng

Tổng quan

một loài vật huyền thoại ăn thịt mẹ nó

獍梟 · 獍难 · 獍難 · 枭獍 · 梟獍 · 破獍 · 行同枭獍 · 衣冠枭獍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Hán Việtkính
Quảng Đônggeng1
Nhật BảnKAGAMI
Chú âmㄐㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổkiengh
Phản thiết居慶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con Kính. Ngày xưa nói rằng con Kính sinh ra lại ăn thịt mẹ trước, cho nên gọi những kẻ bất hiếu là {kính}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 傳說中的惡獸,體型似虎豹,但較小,性格凶暴,一生出便會食其母獸。南朝梁.任昉《述異記》卷上:「獍之為獸,狀如虎豹而小,始生還食其母。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 獍 古书上说的一种像虎豹的兽,生下来就吃生它的母兽 獍jìng〈古〉传说中的一种凶恶兽,形状像虎豹,生下来就吃生牠的母兽。

Eng

  • CC-CEDICT a mythical animal that eats its mother

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居慶切,音敬。【玉篇】獸名。【廣韻】獸名。食人。【述異記】獍之爲獸,狀如虎豹而小。始生,還食其母,故曰梟獍。【韻會】通作鏡。【前漢·郊祀志註】孟康曰:梟,鳥名,食母。破鏡,獸名,食父。破鏡如貙而虎眼。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư